kết hợp
Học thuậtThân thiện
Người đầu bếp kết hợp nhiều loại rau củ tươi ngon để tạo nên một đĩa salad hấp dẫn.
Định nghĩa
- Động từ:
- Gắn bó, liên kết hai hay nhiều yếu tố, sự vật, hoạt động lại với nhau để chúng bổ sung, hỗ trợ cho nhau, tạo nên một thể thống nhất hoặc hiệu quả cao hơn. Đây là nghĩa cơ bản và phổ biến nhất.
- (Khẩu ngữ) Làm thêm một việc khác một cách thuận tiện, nhân thể khi đang thực hiện một việc chính.
- (Chuyên môn; Toán học) Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân cho phép thay thế hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng mà kết quả không đổi.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1):
- Phương châm "Học phải đi đôi với hành" nhấn mạnh việc cần kết hợp lý thuyết và thực tiễn.
- Món ăn này kết hợp hài hòa giữa vị chua của me và vị ngọt của đường.
- Để thành công, cần kết hợp sức mạnh của cả tập thể.
Động từ (Nghĩa 2 - Khẩu ngữ):
- Trên đường đi công tác, anh ấy kết hợp ghé thăm gia đình.
- Chúng ta có thể kết hợp mua sắm khi đi siêu thị gần đây.
Các cách sử dụng nâng cao
"Kết hợp hài hòa": Sự liên kết tạo nên một tổng thể cân đối, đẹp mắt và hiệu quả.
- Bộ trang phục kết hợp hài hòa giữa phong cách cổ điển và hiện đại.
"Có tính kết hợp" (thuộc tính): Mang đặc điểm của sự phối hợp, liên kết.
- Đây là một hoạt động mang tính kết hợp cao, đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng.
Biến thể và từ liên quan
Sự kết hợp (Danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc kết hợp.
- Sự kết hợp giữa âm nhạc và hình ảnh tạo nên một tác phẩm đa phương tiện ấn tượng.
Phối hợp (Động từ): Cùng phối hợp hành động để đạt mục đích chung (thường nhấn mạnh sự ăn ý, đồng bộ trong quá trình).
- Liên kết (Động từ): Nối lại, gắn bó với nhau thành một hệ thống (có thể là vật lý hoặc trừu tượng).
- Hợp nhất (Động từ): Sáp nhập, làm cho nhiều thứ thành một thể duy nhất, thống nhất.
Từ đồng nghĩa
- Phối hợp: Cùng chung sức, phối hợp nhịp nhàng.
- Liên kết: Gắn bó, nối lại với nhau.
- Kết liên: (Từ cũ, ít dùng) Nối liền, gắn bó.
Các cụm từ liên quan
Kết hợp với nhau: Nhấn mạnh tính tương hỗ, hai chiều giữa các yếu tố.
- Các yếu tố này kết hợp với nhau tạo nên bản sắc văn hóa.
Được kết hợp từ: Được tạo thành từ sự pha trộn, tổng hợp của nhiều yếu tố.
- Ngôn ngữ này được kết hợp từ nhiều nguồn gốc khác nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Kết hợp nhuần nhuyễn": Thường dùng để khen ngợi sự phối hợp, vận dụng một cách trôi chảy, tự nhiên, không gượng ép.
- Vận động viên kết hợp nhuần nhuyễn sức mạnh và kỹ thuật.
Người đầu bếp kết hợp nhiều loại rau củ tươi ngon để tạo nên một đĩa salad hấp dẫn.
- đg. 1 Gắn với nhau để bổ sung cho nhau. Học kết hợp với hành. Kết hợp lao động với giáo dục. 2 (kng.). Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. Trên đường đi, kết hợp ghé thăm một bạn cũ. 3 (chm.). (Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng.